Động từ trong tiếng Anh là gì? Các kiến thức cơ bản cần nhớ

477
Động từ trong tiếng Anh là gì Các kiến thức cơ bản cần nhớ
Động từ trong tiếng Anh là gì? Các kiến thức cơ bản cần nhớ
5/5 - (1 bình chọn)

1. Động từ trong tiếng Anh là gì? Định nghĩa và cách sử dụng

Động từ trong tiếng anh là một loại từ được sử dụng rất nhiều và phổ biến. Tuy nhiên, nhiều bạn hiện tại vẫn gặp phải một số sai lầm trong quá trình làm bài tập hoặc luyện tập từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc Gia liên quan tới động từ.

1.1. Định nghĩa của động từ trong Tiếng Anh

Động từ nói chung là những từ hoặc cụm diễn tả một hoạt động bất kỳ của sự vật, người, hiện tượng. Trong bất kể câu hoàn chỉnh nào trong tiếng Anh, động từ là thành phần không thể thiếu được.

Ví dụ:

  • He plays basketball so good (Anh ấy chơi bóng rổ rất tốt)

1.2. Vị trí của động từ trong câu tiếng Anh

Nếu như danh từ trong tiếng Anh được sử dụng tương đối linh hoạt thì động từ chỉ có một vài vị trí nhất định trong câu.

Trường hợp động từ đứng sau danh từ trong tiếng anh 

Trong một câu tiếng Anh cơ bản thì động từ đứng ngay sau chủ ngữ với mục đích diễn tả hành động của chủ thể được diễn tả trong câu.

Ví dụ:

  • She studies in Hoc Mai.
    Cô ấy học tại Học Mãi.
  • He plays basketball every afternoon.
    Chiều nào anh ấy cũng chơi bóng rổ.

Trường hợp động từ đứng sau trạng từ chỉ tần suất

Động từ đứng sau trạng từ chỉ tần suất để diễn tả hành động mạng tính thường xuyên hoặc thói quen của chủ thể được diễn tả trong câu.

  • She often goes to  the office early.
    Cô ấy thường xuyên đến văn phòng từ sớm.

Một số trạng từ chỉ tần suất thông dụng và phổ biến:

  • Never: không bao giờ
  • Seldom: hiếm khi
  • Sometimes: đôi khi
  • Often: thường
  • Usually: thường xuyên
  • Always: luôn luôn

Động từ trong tiếng Anh đứng trước tân ngữ

Bên cạnh phương pháp xác định động từ qua chủ ngữ thì chúng ta cũng có thể xác định thông qua tân ngữ. Những câu này thường mang ý nghĩa có tính cảm thán hoặc nhấn mạnh.

Một số ví dụ:

  • Close the door it is giong to rain!
    Đóng cửa vào đi trời chuẩn bị mưa rồi!
  • Turn off the television, kids!
    Tắt TV đi các con!

Động từ trong tiếng Anh đứng trước tính từ

Trong Tiếng Anh, chỉ có 1 động từ duy nhất đứng ở vị trí đứng trước tính từ đó là động từ tobe.

Ví dụ:

  • She is nice.
    Cô ấy tốt bụng.
  • He is tall but thin
    Anh ấy cao nhưng gầy

 

2. Các loại động từ trong tiếng Anh

Để có thể dễ dàng hơn trong việc học các bạn nên phân loại động từ ra các nhóm khác nhau để học. luyenthidgnl xin được chia sẻ một số cách để phân loại động từ một cách dễ dàng trong việc học và nhớ nhất.

2.1. Theo vai trò của động từ

Đầu tiên hãy đến với cách phân loại động từ trong tiếng Anh theo vài trò.

Động từ tobe

Động từ tobe trong tiếng Anh là loại động từ đặc biệt nhất trong Tiếng Anh. Đây là động từ duy nhất không sử dụng để diễn tả hành động mà dùng để thể hiện trạng thái, sự tồn tại cũng như đặc điểm của một sự vật, hiện tượng nào đó.

Động từ tobe ở thì hiện tại có 3 dạng chính: am, is, are

Động từ tobe ở thì quá khứ được chi làm 2 dạng: was, were

Động từ tobe ở dạng phân từ II có dạng: been

Động từ thường

Động từ thường là tất cả các động từ còn lại ngoài tobe để diễn tả những hành đồng bình thường khác của sự vật, sự việc.

Ví dụ:

  • He plays video game in his free time
    Anh ấy chơi điện tử trong thời gian rảnh
  • She always works until 8pm.
    Cô ấy thường làm việc đến tận 8h tối.

Trợ động từ

Trợ động từ (hoặc động từ hỗ trợ) là những từ đi kèm với động từ chính nhằm thể hiện thì hay các dạng nghi vấn hoặc phủ định theo ý nghĩa của câu)

Các trợ động từ thường gặp phổ biến trong trong tiếng Anh là have/has và do/does.

Ví dụ:

  • We don’t like that movie so much.
    Chúng tôi không thích bộ phim đó lắm.
  • have worked in this company for 5 years.
    Tôi đã làm việc ở công ty này được 5 năm rồi.

Động từ khiếm khuyết

Động từ khiếm khuyết trong tiếng Anh được sử dụng đi kèm với động từ chính để diễn tả sự chắc chắn, khả năng,…

Các động từ khuyết thiếu thường xuyên được sử dụng trong tiếng anh bao gồm có:

  • Can: có thể
  • Will: sẽ
  • Must: vừa mới, mới, vừa
  • May: có thể
  • Should: nên

Ngoài ra các từ trên cũng có dạng phủ định khi thêm “not” đằng sau

Động từ nối

Động từ nối hay động từ liên kết (linking verb) trong tiếng Anh là những động từ được sử dụng không để chỉ những hành động hay để diễn tả hành động, cảm xúc của con người, sự vật hay sự việc,…

Các động từ nối thông dụng trong tiếng anh bao gồm có:

  • Become: trở nên, trở thành
  • Get: dần, trở nên
  • Seem: dường như, có vẻ, có vẻ như
  • Prove: tỏ ra
  • Smell: mùi có vẻ
  • Look: trông có vẻ

Ví dụ:

  • He looks very friendly.
    Anh ấy trông rất thân thiện
  • She seemed to be losting something.
    Cô ấy hình như bị mất cái gì đó

Phương pháp ôn thi vào 10 môn Tiếng Anh

2.2. Ngoại động từ và nội động từ trong tiếng anh

Ngoài các cách phân loại như trên, chúng ta còn có thể phân loại động từ theo hai dạng là ngoại động từ và nội động từ.

Ngoại động từ

Ngoại động từ trong Tiếng Anh là những động từ được theo bởi một hoặc nhiều tân ngữ và khả ăng chuyển về dạng bị động.

Các ngoại động từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh bao gồm có:

  • Make: làm, khiến
  • Buy: mua
  • Push: đẩy
  • Throw: ném
  • Open: mở
  • Close: đóng

Nội động từ

Trái lại với ngoại động từ, nội động từ là các từ chỉ hành động mang tính nội tại, được thực hiện trực tiếp từ phía chủ thể hành động và không chịu sự tác động lên đối tượng nào . Những từ nội động từ gần như không thể chuyển sang dạng bị động.

Các nội động từ được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh bao gồm có:

  • Laugh: cười
  • Dance: nhảy
  • Grow: lớn lên
  • Pose: tạo dáng
  • Pause: tạm ngừng

Ví dụ

  • He is dancing with his girl friend.
    Anh ấy đang khiêu vũ với người yêu của anh ấy.
  • She grew up in Hanoi
    Cô ấy lớn lên tại Hà Nội.

2.3. Một số loại động từ thường gặp trong Tiếng Anh

Bên cạnh các cách phân loại động từ đã liệt kê ở trên. Để thuận tiện trong việc học, các bạn có thể phân loại động từ theo một số phương pháp sau:

Các động từ chỉ thể chất

Các động từ mang tính thể chất trong tiếng Anh là những động từ được sử dụng để diễn tả những hành động của một chủ thể cụ thể. Đó có thể là những hành động của cơ thể hay việc chủ thể sử dụng một vật khác nào đó để thực hiện một hành động.

Ví dụ:

  • The cat is playing with his toys.
    Con mèo đang chơi đùa với đồ chơi.
  • He gave the book to me
    Anh ấy đã đưa cuốn sách cho tôi.

Các động từ mang ý nghĩa chỉ trạng thái

Động từ có ý nghĩa chỉ trạng thái là những động từ không được sử dụng để diễn tả các hành động mà dùng để diễn tả sự tồn tại của một tình huống hay một sự vật nhất định.

Động từ mang tính hành động nhận thức

Động từ mang tính hành động nhận thức là các động từ mang ý nghĩa về nhận thức như độ hiểu biết, suy nghĩ hay quan điểm… về một vấn đề, sự việc nào đó.

Các động từ này không được chia ở dạng tiếp diễn.

Các động từ chỉ sự nhận thức thường sử dụng bao gồm có:

  • Like: thích
  • Love: yêu
  • Hate: ghét
  • Know: biết
  • Want: muốn
  • Understand: hiểu
  • Mind: nghĩ

2.4. Các động từ bất quy tắc

Các động từ bất quy tắc là các động từ khi ở thì quá khứ hay ở dạng phân từ 2 có sự biến đổi không theo quy luật nhất định nhưng cá từ thông thường (các động từ theo quy tắc khi ở các thì này chỉ cần thêm “ed” vào cuối từ).

Một số động từ bất quy tắc thường gặp trong tiếng Anh bao gồm:

Infinitive         Past  Past participle
Go Went Gone
Give Gave Given
Read Read Read
Find Found Found
Get Got Got/gotten
Hit Hit Hit
Have Had Had
Leave Left Left
Lie Lay Lain
Pay Paid Paid
Put Put Put
Relay Relaid Relaid
Rid Rid Rid
Rise Rose Risen
Run Run Run
Say Said Said
Set Set Set
Shoot Shot Shot
Sing Sang Sung

 

Bên cạnh đó, có rất nhiều những động từ bất quy tắc khác trong tiếng Anh. Các bạn có thể tham khảo thêm các động từ bất quy tắc khác tại bài viết:

Bảng động từ bất quy tắc

3. Cách sử dụng động từ trong tiếng Anh

Từ trong tiếng Anh khác với tiếng Việt. Để có thể dụng động từ trong tiếng Anh các bạn cần nắm vững một số các quy tắc sau về động từ.

3.1. Quy tắc sử dụng dạng V-ing và V-ed

Một trong những điều mà các bạn sẽ thường xuyên bắt gặp và cần làm đó là thêm đuôi “ing” hoặc đuôi “ed” cho các động từ tùy theo hoàn cảnh sử dụng trong thời điểm nói. Cụ thể:

Các trường hợp thêm đuôi ed trong Tiếng Anh

Động từ (ngoại trừ động từ bất quy tắc) sẽ cần thêm đuôi ed khi mà chúng được sử dụng trong các thì quá khứ, câu bị động,…

Nguyên tắc thêm đuôi “ed” theo một số nguyên tắc sau:

  • Trực tiếp thêm đuôi ed sau động từ dạng nguyên mẫu
  • Đối với các động từ có chữ cái kết thúc bằng đuôi “e” thì chỉ cần thêm “d” vào đằng sau
  • Đối với các động từ kết thúc bằng “y” theo từng trường hợp cụ thể khác nhau đổi “y” thành “i” và thêm đuôi ed.
  • Đối với động từ kết thúc với một nguyên âm và một phụ âm thì gấp đôi phụ âm cuối và tiến hành thêm đuôi “ed”.
  • Đối với các động từ có trọng âm rơi vào âm thứ nhất và có phụ âm đúng cuối cùng thì ta gấp đôi phụ âm cuối và thêm đuôi ed.

Các trường hợp thêm đuôi -ing cho động từ trong tiếng Anh

Động từ trong tiếng Anh thêm đuôi “-ing” trong trường hợp diễn tả hành động trong các thì thì tiếp diễn hay động từ được sử dụng ở dạng danh động từ trong tiếng Anh.

Quy tắc thêm đuôi “-ing” trong động từ:

  • Thêm trực tiếp đuôi “ing” vào cuối động từ dạng nguyên mẫu.
  • Nếu động từ kết thúc bằng đuôi “e” thì ta “e” và thêm đuôi “ing” vào cuối.
  • Với những động từ có kết thúc bằng đuôi “ie” thì chuyển thành “y” và thêm “ing”.
  • Khi động từ có đuôi là một nguyên âm và một phụ âm thì ta gấp đôi phụ âm cuối và thêm đuôi “ing”.
  • Các động từ của đuôi “L” và trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất thì ta gấp đôi phụ âm cuối sau đó thêm đuôi “ing”.

Một số các trường hợp đặc biệt không theo quy tắc của động từ:

  • to dye –> dyeing
  • to singe –> singeing

3.2. Các động từ thường gặp nhất trong tiếng Anh

Luyenthidgnl sẽ chia sẻ bộ 50 động từ Tiếng Anh thường xuyên sử dụng nhất trong quá trình học, làm bài tập hay ôn thi Tiếng Anh Đại học để các bạn có thể nắm được:

STT Động từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1 Be Là, thì , ở
2 Have
3 Do làm
4 Say nói
5 Get lấy
6 Make làm
7 Know biết
8 Go đi
9 See thấy
10 Think nghĩ
11 Look nhìn
12 Use dùng
13 Watch xem
14 Eat ăn
15 Drink uống
16 Run chạy
17 Dance Nhảy mua
18 Put đặt
19 Try thử
20 Keep giữ
21 Call gọi
22 Open mở
23 Close đóng
24 Sit ngồi
25 Listen nghe
26 Play chơi
27 Write viết
28 Read đọc
29 Stop Dùng lại
30 Let Cho phep
31 Agree Đồng ý
32 Walk Đi bộ
33 Sing hat
34 Wait đợi
35 Buy mua
36 Pay Trả, thanh toán
37 Win Chiến thắng
38 Send gửi
39 Build Xây dựng
40 Spend dành
41 Live sống
42 Help Giúp đỡ
43 Sleep ngủ
44 Need cần
45 Become Trở thành
46 Bring Mang lại, đem lại
47 Begin Bắt đầu
48 Join Tham gia
49 Learn học
50 Swim bơi

 

3.3. Một số lưu ý khi sử dụng động từ trong câu

Trong quá trình sử dụng động từ trong Tiếng Anh, các bạn cần lưu ý một số điều sau:

  • Trong câu có 2 động từ thì một động từ sẽ được chia theo thì và một động từ chia theo dạng
  • Trong câu luôn phải có động từ
  • Khi sử dụng trợ động từ thì động từ chính sẽ không chia.
  • Khi có động từ khuyết thiếu thì không sử dụng trợ động từ

4. Một số động từ dễ gây nhầm lẫn trong quá trình sử dụng

Dưới đây là một số từ có cách đọc và cách viết giống nhau nhưng khác biệt nhau về mặt ý nghĩa. Danh sách các động từ đó bao gồm:

  • Cite /sait/ (v) = trích dẫn
    Site /sait/ (n) = địa điểm, khu đất ( để xây dựng)
    Sight /sait/ (v) = ngắm cảnh
  • Affect /ə’fekt/ (v) = tác động đến
    Effect /i’fekt/ (v) = thực hiện, đem lại
  • Desert /di’zə:t/ (v) = bỏ, bỏ mặc, đào ngũ
    Desert /’dezət/ (n) = sa mạc

Một số bài viết các bạn có thể tham khảo thêm:

Danh từ trong tiếng anh là gì

Trạng từ trong tiếng Anh là gì

Phương pháp học tiếng anh tại nhà hiệu quả nhất

Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT môn tiếng anh