Những thành ngữ Tiếng Anh thông dụng ôn thi đại học

465
Những thành ngữ Tiếng Anh thông dụng ôn thi đại học
Những thành ngữ Tiếng Anh thông dụng ôn thi đại học
5/5 - (1 bình chọn)

Thành ngữ Tiếng Anh là gì?

Thành ngữ tiếng Anh (Idiom) được hiểu là là một từ hay một cụm từ thông dụng được sử dụng theo nghĩa bóng chứ không theo nghĩa đen của từ hay cụm từ đó. Thành ngữ Anh sẽ được hiểu theo theo ý nghĩa tùy theo văn hóa cũng như hình tượng mà từ hay cụm từ thể hiện hay hiểu. Cũng giống như các thành ngữ của Việt Nam, thành ngữ Tiếng Anh không được hiểu theo đúng ý nghĩa theo từ điển của từng từ cấu thành.

Các câu thành ngữ Tiếng anh thông dụng ôn thi đại học

  • A little bird told me: Tôi có nghe nói rằng
    A little bird told me that he will go to Paris next week
  • A pain in the neck: Điều phiền phức
    Sometimes my dog can be a pain in the neck.
  • A piece of cake: Rất dễ dàng
    Playing this game is a piece of cake.
  • (to) lay off: sa thải
    The company has laid off more than 100 workers for 1 month
  • (to) be dead tired: mệt nhoài, quá mệt mỏi
    She’ve worked for 12 hours to complete this plan and she is dead tired
  • (to) call it a day: nghỉ ngơi
    Althought today is not weekend but I call it a day.
  • (to) be in charge of: quản lý, chịu trách nhiệm
    I’m in charge of this campaign.
  • (to) build castles in the air: Mơ mộng một cách viển vông
    Lisa, this plan is impossible, don’t build castles in the air.
  • (to) drop someone a line: Liên lạc với ai đó
    When you arrive in HCM city, just drop me a line.
  • Easy come, easy go: Cái gì đến nhanh thì cũng đi nhanh
    I’m sorry that you broke up but easy come, easy go.
  • (to) be in the way: Cản trở, kỳ đà cản mũi
    Every time my little cousin go to my house when I study, he becomes be in the way.
  • (to) be my guest: cứ tự nhiên, đừng khách sáo
    Just to be my guest. You can use everythings in my house
  • (to) be named after: được đặt tên theo/ giống…
    His nam was named after a famous actor.
  • (to) be no big deal: chuyện nhỏ, chẳng to tát gì cả
    Don’t worry about that. It’s no big deal.
  • (to) be on top of the world: rất hạnh phúc, rất thành công
    He’s on top of the world now because he is in form
  • (to) keep/ bear in mind: luôn ghi nhớ rằng
    When you buy cheap phone, you should bear in mind that they will be soon broken.
  • behind someone’s back: giấu diếm cái gì đó
    He can’t believe his girl friend went out on a date with his best friend behind his back!
  • Every now and then: Thi thoảng
    Every now and then I take my wife to the restaurant.
  • (to) follow in one’s footsteps: bắt chước ai đó hoặc nối nghiệp ai đó
    He will become a footballer just like his dad. He followes in his dad footsteps.

  • (to) fool around: lãng phí thời gian
    Alex’s just been fooling around in video game
  • (to) get along with someone: Hợp tính với ai đó
    I really get a long with Jack. He has been my best friend for 10 years
  • (to) be/ get in touch with someone: giữ liên lạc với ai đó
    I still get in touch with him by email
  • (to) get rid of: tống khứ, vứt đi
    You should get rid of that old car.
  • (to) give some one the cold shoulder: lạnh nhạt với ai đó
    His girl friend has given him the cold shoulder for 2 days. Poor him
  • (to) hang in there: Tiếp tục kiên trì
    Thanh knows learning guitar is not easy but he still hangs in there.
  • If worst comes to worst: ngày càng tệ
    If worst comes to worst, he’ll be bankrupt
  • A wolf in sheep’s clothing: Nham hiểm, lòng lang dạ sói
    No one likes him because he is really a wolf in sheep’s clothing.
  • Do in Rome as the Romans do: nhập gia tùy tục
    If you want to marriage her, remember to do in Rome as the Romans do. You have to learn many things about Vietnamese traditional.
  • a drop in the bucket: không hiệu quả, không mấy ăn thua
    His basketball is a drop in the bucket compared with mine.
  • It’s all Greek to s.b: quá khó hiểu với ai
    I don’t like this subject because it’s all Greek to me.
  • An arm and a leg: rất đắt, đắt đỏ
    This bag is an arm and a leg, but i like it.
  • Like cats and dogs: như chó với mèo
    My cats don’t like each other. They fight like cats and dogs

Trên đây là tập hợp những thành ngữ thường xuyên sử dụng cũng như xuất hiện rất nhiều trong các bài thi. Chính vì vậy đây là kiến thức các bạn cần ưu ý trong quá trình ôn thi đại học môn Tiếng Anh. Hy vọng rằng bài viết trên sẽ giúp các bạn trang bị thêm kiến thức bổ ích và chúc các bạn đạt điểm cao trong kỳ thi sắp tới.

Một số bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc Gia [MỚI NHẤT]

Trạng từ trong tiếng Anh là gì

Tính từ trong tiếng anh là gì

Động từ trong tiếng anh là gì

Tổng hợp kiến thức tiếng anh 12