Điểm chuẩn xét tuyển đánh giá tư duy năm 2022 (Chi tiết nhất)

911
diem-chuan-xet-tuyen-danh-gia-tu-duy-2022
Điểm chuẩn xét tuyển đánh giá tư duy năm 2022
5/5 - (1 bình chọn)

Trong bài viết này, LuyenthiDGNL đã tổng hợp và liệt kê điểm chuẩn xét tuyển đánh giá tư duy năm 2022 của các đơn vị sử dụng kết quả của kỳ thi đánh giá tư duy của ĐHBKHN để tuyển sinh. 

Tham khảo thêm:

Điểm chuẩn đánh giá tư duy 2022 chính thức

Sau đây là chi tiết về mức điểm chuẩn xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy của các trường: 

1. Đại Học Bách Khoa Hà Nội 

Theo như đề án tuyển sinh năm 2022 do ĐH Bách Khoa Hà Nội công bố. Tổng số chỉ tiêu tuyển sinh hệ đại học chính quy là 7.990 sinh viên gồm có 3 phương thức tuyển sinh là: 

  • Xét tuyển tài năng; 
  • Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi đánh giá tư duy; 
  • Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT.

diem-chuan-xet-tuyen-danh-gia-tu-duy-2022-1

Điểm chuẩn đánh giá tư duy 2022 đã được Đại Học Bách Khoa Hà Nội công bố vào ngày 15/9 đến các thí sinh theo như kết quả bài thi đánh giá tư duy. Chi tiết như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 BF1x Kỹ thuật Sinh học K00; K01 14.5
2 BF2x Kỹ thuật Thực phẩm K00; K01 15.6
3 BF-E12x Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) K00; K01; K02 15.6
4 CH1x Kỹ thuật Hoá học K00; K01 14.05
5 CH2x Hoá học K00; K01 14.05
6 CH3x Kỹ thuật in K00; K01 14.05
7 CH-E11x Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) K00; K01; K02 15.35
8 ED2x Công nghệ giáo dục K00; K01 14.5
9 EE1x Kỹ thuật Điện K00; K01 14.4
10 EE2X Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá K00; K01 17.43
11 EE-E18x Hệ thống điện & năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) K00; K01; K02 14.4
12 EE-E8x Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến) K00; K01; K02 17.04
13 EE-Epx Tin học công nghiệp & Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) K00; K01 14
14 EM1x Kinh tế công nghiệp K00; K01; K02 14.88
15 EM2x Quản lý công nghiệp K00; K01; K02 17.67
16 EM3x Quản trị kinh doanh K00; K01; K02 15.1
17 EM4x Kế toán K00; K01; K02 15.23
18 EM5x Tài chính – Ngân hàng K00; K01; K02 14.28
19 EM-E13x Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) K00; K01; K02 15.16
20 EM-E14x Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) K00; K01; K02 15.03
21 ET1x Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông K00; K01 14.05
22 ET2x Kỹ thuật Y sinh (mới) K00; K01 14.5
23 ET-E16x Truyền thông số & Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) K00; K01; K02 17.73
24 ET-E4x Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) K00; K01; K02 16.92
25 ET-E5x Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) K00; K01; K02 15.25
26 ET-E9x Hệ thống nhúng thông minh & IoT (CT tiên tiến) K00; K01 14.78
27 ET-LUHX Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) K00; K01; K02 14.5
28 EV1x Kỹ thuật Môi trường K00; K01 14.05
29 EV2x Quản lý tài nguyên & môi trường K00; K01 14
30 FL1x Tiếng Anh KHKT & Công nghệ K02 16.28
31 FL2x Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế K02 16.28
32 HE1x Kỹ thuật Nhiệt K00; K01 14.39
33 IT1x CNTT: Khoa học Máy tính K00; K01 22.25
34 IT2x CNTT: Kỹ thuật Máy tính K00; K01 21.19
35 IT-E10x Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) K00; K01 22.68
36 IT-E15x An toàn không gian số – Cyber security (CT tiên tiến) K00; K01; K02 20.58
37 IT-E6x Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) K00; K01 18.39
38 IT-E7x Công nghệ thông tin (Global ICT) K00; K01 21.96
39 IT-Epx Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) K00; K01 16.26
40 ME1x Kỹ thuật Cơ điện tử K00; K01 14.18
41 ME2x Kỹ thuật Cơ khí K00; K01 14.18
42 ME-E1x Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) K00; K01; K02 14.18
43 ME-Gux Cơ khí – Chế tạo máy – Hợp tác cùng với ĐH Griffith (Úc) K00; K01; K02 14
44 ME-LUHx Cơ điện tử – Hợp tác cùng với ĐH Leibniz Hannover (Đức) K00; K01; K02 14.18
45 ME-NUTx Cơ điện tử – Hợp tác cùng với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) K00; K01 14.18
46 MI1x Toán – Tin K00; K01 14.43
47 MI2x Hệ thống thông tin quản lý K00; K01 14.44
48 MS1x Kỹ thuật Vật liệu K00; K01 14.25
49 MS-E3x KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) K00; K01; K02 14.25
50 PH1x Vật lý kỹ thuật K00; K01 14.5
51 PH2x Kỹ thuật hạt nhân K00; K01 14
52 PH3x Vật lý y khoa K00; K01 14
53 TE1x Kỹ thuật Ô tô K00; K01 14.04
54 TE2x Kỹ thuật Cơ khí động lực K00; K01 14.04
55 TE3x Kỹ thuật Hàng không K00; K01 14.04
56 TE-E2x Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) K00; K01; K02 14.04
57 TE-Epx Cơ khí hàng không (Ct Việt – Pháp PFIEV) K00; K01 14
58 TROY-Bax Quản trị kinh doanh – Hợp tác cùng với ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00; K01; K02 14
59 TROY-ITx Khoa học máy tính – Hợp tác cùng với ĐH Troy (Hoa Kỳ) K00; K01; K02 14.02
60 TX1x Kỹ thuật Dệt – May K00; K01 14.2

*Chú ý: Điểm chuẩn có trong bảng dưới đây là tổng điểm của các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

2. Trường Đại học Giao thông Vận tải

diem-chuan-xet-tuyen-danh-gia-tu-duy-2022-2

Điểm chuẩn của trường đại học Giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc) năm 2022 theo kết quả thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D07 17.41 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 5.37; NV <= 1
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 14.22 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 3.73; NV <= 4
3 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 14.25 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 4; NV <= 2
4 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 18.72 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 3.7; NV <= 6
5 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 16.37 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 5.77; NV <= 1
6 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; D07 16.1 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 5.9; NV <= 1
7 7520218 Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 20.37 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 5.3; NV <= 4

*Chú ý: Điểm chuẩn có trong bảng dưới đây là tổng điểm của các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

3. Trường Đại học Mỏ – Địa chất

diem-chuan-xet-tuyen-danh-gia-tu-duy-2022-3

Điểm chuẩn của trường Đại học Mỏ-Địa chất năm 2022 theo kết quả thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7440229 Quản lý & phân tích dữ liệu khoa học K00; K01; K02 14
2 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học K00; K01; K02 14
3 7520301 Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến) K00; K01; K02 14
4 7520502 Kỹ thuật địa vật lý K00; K01; K02 14
5 7520604 Kỹ thuật dầu khí K00; K01; K02 14
6 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên K00; K01; K02 14
7 7520606 Công nghệ số trong thăm dò & khai thác tài nguyên thiên nhiên K00; K01; K02 14
8 7850103 Quản lý đất đai K00; K01; K02 14
9 7520601 Kỹ thuật mỏ K00; K01; K02 14
10 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng K00; K01; K02 14
11 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động K00; K01; K02 14
12 7480201 Công nghệ thông tin K00; K01; K02 14
13 7460108 Khoa học dữ liệu K00; K01; K02 14
14 7480201_CLC Công nghệ thông tin (chất lượng cao) K00; K01; K02 14
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00; K01; K02 14
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử K00; K01; K02 14
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực K00; K01; K02 14
18 7520130 Kỹ thuật ô tô K00; K01; K02 14
19 7520201 Kỹ thuật điện K00; K01; K02 14
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa K00; K01; K02 14
21 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử K00; K01; K02 14
22 7520218 Kỹ thuật Robot & Trí tuệ nhân tạo K00; K01; K02 14
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00; K01; K02 14
24 7580204 Xây dựng công trình ngắm thành phố & Hệ thống tàu điện ngầm K00; K01; K02 14
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông K00; K01; K02 14
26 7580302 Quản lý xây dựng K00; K01; K02 14
27 7720203 Hóa dược K00; K01; K02 14

*Chú ý: Điểm chuẩn có trong bảng dưới đây là tổng điểm của các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

4. Trường Đại học Xây Dựng Hà Nội

Điểm chuẩn của trường Đại học Xây Dựng Hà Nội năm 2022 theo kết quả thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7580201_01 Kỹ thuật xây dựng | Chuyên Xây dựng Dân dựng & Công nghiệp K00; K01 14
2 7580201_02 Kỹ thuật xây dựng | Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trình K00; K01 14
3 7580201_03 Kỹ thuật xây dựng | Chuyên Tin học Xây dựng K00; K01 14
4 7580201_04 Kỹ thuật xây dựng K00; K01 14
5 7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Chuyên Xây dựng Cầu đường K00; K01 14
6 7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước | Chuyên Kỹ thuật nước – Môi trường nước K00; K01 14
7 7520320 Kỹ thuật Môi trường K00; K01 14
8 7520309 Kỹ thuật vật liệu K00; K01 14
9 7510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng K00; K01 14
10 7480201 Công nghệ thông tin K00; K01 14
11 7480101 Khoa học Máy tính K00; K01 14
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí K00; K01 14
13 7520103_01 Kỹ thuật cơ khí | Chuyên Máy xây dựng K00; K01 14
14 7520103_02 Kỹ thuật cơ khí | Chuyên Cơ giới hoá xây dựng K00; K01 14
15 7520103_03 Kỹ thuật cơ khí | Chuyên Kỹ thuật cơ điện K00; K01 14
16 7520103_04 Kỹ thuật cơ khí | Chuyên Kỹ thuật ô tô K00; K01 14
17 7580301 Kinh tế xây dựng K00; K01 14
18 7580302_01 Quản lý xây dựng | Chuyên Kinh tế & quản lý đô thị K00; K01 14
19 7580302_02 Quản lý xây dựng | Chuyên Kinh tế & quản lý bất động sản K00; K01 14
20 7580302_03 Quản lý xây dựng | Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị K00; K01 14
21 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng K00; K01; K02 14
22 7580201_QT Kỹ thuật xây dựng (Ctr đào tạo liên kết cùng với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) K00; K01 14
23 7480101_QT Khoa học máy tính (Ctr đào tạo liên kết cùng với Đại học Mississippi – Hoa Kỳ) K00; K01 14

*Chú ý: Điểm chuẩn có trong bảng dưới đây là tổng điểm của các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

5. Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

Điểm chuẩn của trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội năm 2022 theo kết quả thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 16.7 NV ≤ 6
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 15.24 NV ≤ 2
3 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 15.69 NV ≤ 4
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 15.19 NV ≤ 4
5 7510209 Robot & trí tuệ nhân tạo A00; A01 15.42 NV ≤ 2
6 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01 15.61 NV ≤ 5

*Chú ý: Điểm chuẩn có trong bảng dưới đây là tổng điểm của các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

6. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

diem-chuan-xet-tuyen-danh-gia-tu-duy-2022-5

Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2022 theo kết quả thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101_1 Kinh tế học  A00; A01; D01; D07 23.9
2 7310101_3 Kinh tế & quản lý nguồn nhân lực  A00; A01; D01; D07 21.3
3 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 25.7
4 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 21.8
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20.5
6 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 20.5
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 21.5
8 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 20.2
9 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 24.5
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 20
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 20
12 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 21.3
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 20.1
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 20.3
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.5
16 EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00; A01; D01; D07 23.2
17 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD – ICAEW) A00; A01; D01; D07 22.5
18 EP14 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) A01; D01; D07; D10 22.7 Chương trình Tiếng Anh hệ số 2

*Chú ý: Điểm chuẩn có trong bảng dưới đây là tổng điểm của các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

7. Trường Đại học Phenikaa

Điểm chuẩn của trường Đại học Phenikaa năm 2022 theo kết quả thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 B01 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 17
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 17
3 EEE1 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; D07 17
4 EEE2 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00; A01; B00; C01 17
5 EEE3 Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh & IOT) A00; A01; C01; D07 17
6 EEE-AI Kỹ thuật Robot & trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt – Anh) A00; A01; C01; D07 17
7 ICT1 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 17
8 ICT-VJ Công nghệ thông tin Việt – Nhật A00; A01; D07; D28 17
9 ICT-AI Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu A00; A01; D07 17
10 ICT-TN Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng) A00; A01; D07 17
11 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01 17
12 MEM2 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; C01 17
13 MSE1 Vật liệu tiên tiến & công nghệ NANO A00; A01; B00; D07 17
14 MSE-AI Vật liệu thông minh & trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D07 17
15 VEE1 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A10; D01 17
16 VEE2 Cơ điện tử ô tô A00; A01; A10; D01 17
17 FSP1 Vật lý tài năng A00; A01 17
18 FBE1 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 17
19 FBE2 Kế toán A00; A01; D01; D07 17
20 FBE3 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 17
21 FBE4 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 17
22 FBE5 Luật kinh tế C00; C04; D01; D14 17
23 FBE6 Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) A01; D07; C04; D01 17
24 FLE1 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 17
25 FLC1 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09 17
26 FLK1 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; DD2 17
27 FLJ1 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D28 17
28 FTS1 Quản trị du lịch A01; C00; D01; D15 17
29 FTS3 Kinh doanh du lịch số A00; A01; D01; D10 17
30 FTS4 Hướng dẫn du lịch quốc tế A01; C00; D01; D15 17
31 FTS2 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D10 17
32 NJR1 Điều dưỡng A00; A01; B00; B08 17
33 PHA1 Dược học A00; B00; B08; D07 17
34 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng A02; B00; B08; D07 17
35 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08; D07 17
36 MED1 Y khoa A00; B00; B08; D07 20

*Chú ý: Điểm chuẩn có trong bảng dưới đây là tổng điểm của các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

8. Trường Đại Học Dược Hà Nội

diem-chuan-xet-tuyen-danh-gia-tu-duy-2022-6

Điểm chuẩn của trường Đại Học Dược Hà Nội năm 2022 theo kết quả thi đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720201 Dược học K01 18.13
2 7720203 Hóa dược K01 20.04
3 7440112 Hóa học K01 17.88

*Chú ý: Điểm chuẩn có trong bảng dưới đây là tổng điểm của các môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

Chi tiết về điểm chuẩn xét tuyển đánh giá tư duy năm 2022 của các đơn vị khác sẽ được LuyenthiĐGNL cập nhật trong bảng sau:

STT Tên trường Điểm chuẩn
1 Trường ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải — Đang cập nhật —
2 Trường ĐH Thăng Long — Đang cập nhật —
3 Trường ĐH Thủy Lợi — Đang cập nhật —
4 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên — Đang cập nhật —
5 Trường Đại Học Vinh — Đang cập nhật —
6 ĐH Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu — Đang cập nhật —
7 Đại Học Hà Nội — Đang cập nhật —
8 HV Chính Sách & Phát Triển — Đang cập nhật —
9 Trường ĐH Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng — Đang cập nhật —
10 ĐH Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp — Đang cập nhật —
11 ĐH Công Nghệ Đông Á — Đang cập nhật —
12 ĐH Kinh Tế Nghệ An — Đang cập nhật —
13 ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh — Đang cập nhật —

>>THAM KHẢO NGAY KHÓA ÔN THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI 2023<<

Trên đây là chi tiết về Điểm chuẩn xét tuyển đánh giá tư duy năm 2022 của các đơn vị đăng ký sử dụng kết quả bài thi ĐGTD do ĐH Bách Khoa Hà Nội tổ chức. Chúc các bạn lựa chọn được ngành nghề và ngôi trường mình mơ ước.